MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN, HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN HÀNG HÓA TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 471QĐ/TGĐ-MXV ngày 20/06/2024 và Quyết định số 385QĐ/TGĐ-MXV ngày 21/05/2024)

I. Danh sách mức ký quỹ ban đầu giao dịch Hợp đồng Kỳ hạn tiêu chuẩn, Hợp đồng Quyền chọn hàng hóa

STTTÊN HÀNG HÓAMÃ GIAO DỊCHNHÓM HÀNG HÓASỞ GIAO DỊCHKÝ QUỸ BAN ĐẦU (USD)
1Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT$1,980
2Đậu tươngZSENông sảnCBOT$2,640
Quyền chọn mua Đậu tươngC.ZSENông sảnCBOT$2,640
Quyền chọn bán Đậu tươngP.ZSENông sảnCBOT$2,640
3Đậu tương miniXBNông sảnCBOT$528
4Gạo thôZRENông sảnCBOT$1.430
5Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT$2,310
6Lúa mìZWANông sảnCBOT$2,310
Quyền chọn mua Lúa mìC.ZWANông sảnCBOT$2,310
Quyền chọn bán Lúa mìP.ZWANông sảnCBOT$2,310
7Lúa mì miniXWNông sảnCBOT$462
8Lúa mì KansasKWENông sảnCBOT$2,310
9NgôZCENông sảnCBOT$1,430
Quyền chọn mua NgôC.ZCENông sảnCBOT$1,430
Quyền chọn bán NgôP.ZCENông sảnCBOT$1,430
10Ngô MiniXCNông sảnCBOT$286
11Dầu cọ thôMPONguyên liệu công nghiệpBMDX$7,000
12Cà phê RobustaLRCNguyên liệu công nghiệpICE EU$3,894
13Đường trắngQWNguyên liệu công nghiệpICE EU$2,261
14BôngCTENguyên liệu công nghiệpICE US$3,300
15CacaoCCENguyên liệu công nghiệpICE US$17,314
16Cà phê ArabicaKCENguyên liệu công nghiệpICE US$6,600
Quyền chọn mua Cà phê ArabicaC.KCENguyên liệu công nghiệpICE US$6,600
Quyền chọn bán Cà phê ArabicaP.KCENguyên liệu công nghiệpICE US$6,600
17Đường 11SBENguyên liệu công nghiệpICE US$1,663
Quyền chọn mua Đường 11C.SBENguyên liệu công nghiệpICE US$1,663
Quyền chọn bán Đường 11P.SBENguyên liệu công nghiệpICE US$1,663
18Cao su RSS3TRUNguyên liệu công nghiệpTOCOMJPY 93,500
19Cao su TSR20ZFTNguyên liệuSGX$550
20BạcSIEKim loạiCOMEX$12,650
21Bạc miniMQIKim loạiCOMEX$6,325
22Bạc microSILKim loạiCOMEX$2,530
23ĐồngCPEKim loạiCOMEX$6,710
24Đồng miniMQCKim loạiCOMEX$3,355
25Đồng microMHGKim loạiCOMEX$671
26Nhôm COMEXALIKim loạiCOMEX$2,970
27Bạch kimPLEKim loạiNYMEX$2,750
28Quặng sắtFEFKim loạiSGX$1,210
29Dầu ít lưu huỳnhQPNăng lượngICE EU$4,837
30Dầu thô BrentQONăng lượngICE EU$5,841
Quyền chọn mua Dầu thô BrentC.QONăng lượngICE EU$5,841
Quyền chọn bán Dầu thô BrentP.QONăng lượngICE EU$5,841
31Dầu thô Brent MiniBMNăng lượngICE SG$819
32Dầu thô WTICLENăng lượngNYMEX$6,669
Quyền chọn mua Dầu thô WTIC.CLENăng lượngNYMEX$6,669
Quyền chọn bán Dầu thô WTIP.CLENăng lượngNYMEX$6,669
33Dầu thô WTI MiniNQMNăng lượngNYMEX$3,35
34Dầu WTI MicroMCLENăng lượngNYMEX$666
35Khí tự nhiênNGENăng lượngNYMEX$2,947
Quyền chọn mua Khí tự nhiênC.NGENăng lượngNYMEX$2,947
Quyền chọn bán Khí tự nhiênP.NGENăng lượngNYMEX$2,947
36Khí tự nhiên miniNQGNăng lượngMYMEX$737
37Xăng pha chế RBOBRBENăng lượngNYMEX$7,982

II. Mức ký quỹ áp dụng cho từng đối tượng

  • Mức ký quỹ áp dụng tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV) dành cho Nhà đầu tư cá nhân bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch Hàng hóa ở nước ngoài có liên thông được công bố trong danh sách trên.
  • Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.

Xem chi tiết “Mức ký quỹ ban đầu và Phí giao dịch” tại: https://phatdatinvesting.com.vn/san-pham/