MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN, HỢP ĐỒNG QUYỀN CHỌN HÀNG HÓA TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 793QĐ/TGĐ-MXV ngày 31/10/2025)

I. Danh sách mức ký quỹ ban đầu giao dịch Hợp đồng Kỳ hạn tiêu chuẩn, Hợp đồng Quyền chọn hàng hóa

STTTÊN HÀNG HÓAMÃ GIAO DỊCHNHÓM HÀNG HÓASỞ GIAO DỊCHKÝ QUỸ BAN ĐẦU (USD)
1Dầu đậu tươngZLENông sảnCBOT$2,310
2Đậu tươngZSENông sảnCBOT$2,669
Quyền chọn mua Đậu tươngC.ZSENông sảnCBOT$2,669
Quyền chọn bán Đậu tươngP.ZSENông sảnCBOT$2,669
3Đậu tương miniXBNông sảnCBOT$534
4Gạo thôZRENông sảnCBOT$1.733
5Khô đậu tươngZMENông sảnCBOT$1,705
6Lúa mìZWANông sảnCBOT$1,815
Quyền chọn mua Lúa mìC.ZWANông sảnCBOT$1,815
Quyền chọn bán Lúa mìP.ZWANông sảnCBOT$1,815
7Lúa mì miniXWNông sảnCBOT$363
8Lúa mì KansasKWENông sảnCBOT$1,760
9NgôZCENông sảnCBOT$1,073
Quyền chọn mua NgôC.ZCENông sảnCBOT$1,073
Quyền chọn bán NgôP.ZCENông sảnCBOT$1,073
10Ngô MiniXCNông sảnCBOT$215
11Dầu cọ thôMPONguyên liệu công nghiệpBMDXMYR7,000
12Cà phê RobustaLRCNguyên liệu công nghiệpICE EU$6,457
13Đường trắngQWNguyên liệu công nghiệpICE EU$1,717
14BôngCTENguyên liệu công nghiệpICE US$1,602
15CacaoCCENguyên liệu công nghiệpICE US$8,217
16Cà phê ArabicaKCENguyên liệu công nghiệpICE US$12,763
Quyền chọn mua Cà phê ArabicaC.KCENguyên liệu công nghiệpICE US$12,763
Quyền chọn bán Cà phê ArabicaP.KCENguyên liệu công nghiệpICE US$12,763
17Đường 11SBENguyên liệu công nghiệpICE US$1,010
Quyền chọn mua Đường 11C.SBENguyên liệu công nghiệpICE US$1,010
Quyền chọn bán Đường 11P.SBENguyên liệu công nghiệpICE US$1,010
18Cao su RSS3TRUNguyên liệu công nghiệpTOCOMJPY82,000
19Cao su TSR20ZFTNguyên liệuSGX$671
20BạcSIEKim loạiCOMEX$22,000
21Bạc miniMQIKim loạiCOMEX$11,000
22Bạc microSILKim loạiCOMEX$4,400
23ĐồngCPEKim loạiCOMEX$9,900
24Đồng miniMQCKim loạiCOMEX$4,950
25Đồng microMHGKim loạiCOMEX$990
26Nhôm COMEXALIKim loạiCOMEX$3,850
27Bạch kimPLEKim loạiNYMEX$7,150
28Quặng sắtFEFKim loạiSGX$1,166
29Dầu ít lưu huỳnhQPNăng lượngICE EU$5,050
30Dầu thô BrentQONăng lượngICE EU$5,841
Quyền chọn mua Dầu thô BrentC.QONăng lượngICE EU$5,841
Quyền chọn bán Dầu thô BrentP.QONăng lượngICE EU$5,841
31Dầu thô Brent MiniBMNăng lượngICE SG$840
32Dầu thô WTICLENăng lượngNYMEX$6,592
Quyền chọn mua Dầu thô WTIC.CLENăng lượngNYMEX$6,592
Quyền chọn bán Dầu thô WTIP.CLENăng lượngNYMEX$6,592
33Dầu thô WTI MiniNQMNăng lượngNYMEX$3,264
34Dầu WTI MicroMCLENăng lượngNYMEX$659
35Khí tự nhiênNGENăng lượngNYMEX$2,842
Quyền chọn mua Khí tự nhiênC.NGENăng lượngNYMEX$2,842
Quyền chọn bán Khí tự nhiênP.NGENăng lượngNYMEX$2,842
36Khí tự nhiên miniNQGNăng lượngMYMEX$773
37Xăng pha chế RBOBRBENăng lượngNYMEX$7,432

II. Mức ký quỹ áp dụng cho từng đối tượng

  • Mức ký quỹ áp dụng tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam (MXV) dành cho Nhà đầu tư cá nhân bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các Sở Giao dịch Hàng hóa ở nước ngoài có liên thông được công bố trong danh sách trên.
  • Mức ký quỹ ban đầu trong danh sách trên sẽ được tính toán theo tỷ giá quy đổi do MXV công bố trong từng thời điểm.

Xem chi tiết “Mức ký quỹ ban đầu và Phí giao dịch” tại: https://phatdatinvesting.com.vn/san-pham/